Go to top
Xem danh mục

GIÁ XE HYUNDAI I10 CKD LẮP RÁP VIỆT NAM 2018

Hyundai Thành Công đã chính thức ra mắt chiếc Hyundai Grand i10 CKD thế hệ mới được lắp ráp tại Việt Nam. Xe có tất cả 9 phiên bản khác nhau cùng mức giá bắt đầu từ 340 triệu đồng. Và kể từ này xe sẽ được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Ninh Bình.

ĐÁNH GIÁ THIẾT KẾ NGOẠI THẤT XE HYUNDAI GRAND I10 LẮP RÁP CKD TẠI VIỆT NAM.

Trên phiên bản lắp ráp mới này, Hyundai Grand i10 CKD vẫn giữ phong cách thiết kế cá tính, thời trang mang cảm hứng "Điêu khắc dòng chảy 2.0" giống phiên bản trước. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình thác nước được thiết kế theo phong cách mới, các nan tạo hình lục giác trên phiên bản hatchback và tạo hình các nan ngang trên phiên bản sedan. Hyundai cho biết, lưới tản nhiệt mới trên Grand i10 không chỉ có kiểu dáng bắt mắt hơn mà còn giúp tăng cường lượng khí làm mát động cơ. 

Hyundai cũng thiết kế lại khu vực cản trước với hốc đèn sương mù kiểu mới, sử dụng chóa đèn sương mù hình tròn và dải đèn LED ban ngày nằm kế bên. Trước đây Hyundai Grand i10 không có tính năng này. Trên phiên bản sedan, cản trước được thiết kế nối liền bằng một đường kẻ ngang, bản sedan sử dụng đèn sương mù hình chữ nhật thay vì hình tròn như bản hatchback. Cụm đèn pha của cả hai bản đều không có gì khác biệt.

Phiên bản hatchback được trang bị bộ vành 14", với các nan thiết kế dạng cánh hoa hai tông màu tương phản. Phiên bản sedan cũng sử dụng vành 14" nhưng các nan được thiết kế thẳng và có màu sơn bạc kim loại như truyền thống. Ở phía sau, đuôi xe về cơ bản không có nhiều khác biệt ngoại trừ cụm đèn hậu tạo hình viền LED 3D. Riêng đối với bản sedan, đèn hậu được thiết kế dài hơn nhằm mang đến sự cân bằng cho thiết kế đuôi xe và hiệu suất chiếu sáng tốt hơn khi nhìn từ phía sau.

Xe Hyundai Grand i10 CKD mới vẫn giữ nguyên kích thước giống phiên bản trước, chiều dài rộng cao của bản hatchback là 3.765 x 1.660 x 1.505 mm. Trong khi đó phiên bản sedan có chiều dài tổng thể lớn hơn, đạt 3.995 mm, chiều cao và chiều rộng tương tự bản hatchback. Khoảng sáng gầm xe của cả hai đều là 152 mm, chiều dài cơ sở 2.425 mm.

  

 

THIẾT KẾ NỘI THẤT XE HYUNDAI I10 LẮP RÁP CKD.

Bên trong, khoang nội thất của Grand i10 CKD lắp ráp tại Việt Nam vẫn có thiết kế tương tự như phiên bản cũ, đơn giản vì đây chỉ là một bản nâng cấp nhỏ chứ không phải hoàn toàn mới. Điểm nhấn đến từ màn hình cảm ứng trung tâm 7" dùng cho hệ thống thông tin giải trí, tích hợp kết nối Bluetooth/AUX/MP3/Radio, hệ thống âm thanh 4 loa. Trên phiên bản mới, Grand i10 được bổ sung thêm một tính năng rất đáng giá, mà theo Hyundai thì chưa có mẫu xe nào trong phân khúc được trang bị, đó là hệ thống bản đồ định vị dẫn đường do Hyundai phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam.

 

Với hệ thống dẫn đường này, người dùng còn có thể xem những thông tin hữu ích về các điểm dịch vụ Hyundai 3S trên toàn quốc, dịch vụ ăn uống, giải trí... nhằm tối ưu sự tiện dụng cho khách hàng. Những chi tiết nổi bật khác của Grand i10 lắp ráp CKD bao gồm hệ thống khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh Smart Key, gương chiếu hậu chống chói, camera lùi, ngăn chứa đồ có tính năng làm mát đồ uống, sấy kính trước sau...

ĐỘNG CƠ HYUNDAI I10 LẮP RÁP CKD

Về sức mạnh, Grand i10 lắp ráp CKD có 2 tùy chọn động cơ gồm Kappa 1.0, công suất cực đại 66 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 94 Nm tại 3.500 vòng/phút. Động cơ này được cải tiến ở một vài chi tiết như xích cam ma sát thấp, con đội xupap bọc carbon và kết cấu nhôm nguyên khối giúp vận hành hiệu quả và bền bỉ hơn. Phiên bản động cơ thứ hai là loại 1.2 có công suất cực đại 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 120 Nm tại 4.000 vòng/phút. Hai tùy chọn hộp số vẫn là tự động 4 cấp hoặc số tay 5 cấp.

Hyundai I10 lắp ráp CKD tại việt nam được tích hợp sẵn bản đồ phù hợp cho những khách hàng chưa quen đường hay những bác tài Uber và Grab hay Taxi.

I10 CKD được trang bị chìa khoá thông minh Star/Stop.

 

 

 

 Kích thước

D x R x C (mm)

3,765 x 1,660 x 1,505 

Chiều dài cơ sở (mm)

2,425 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

152 

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

 

Trọng lượng không tải (kg)

 

Trọng lượng toàn tải (kg)

 

 Động cơ

Động cơ

KAPPA 1.0/1.2 MPI 

Loại động cơ

 

Nhiên liệu

 

Dung tích công tác (cc)

998 

Công suất cực đại (Ps)

66/5,500 

Momen xoắn cực đại (Kgm)

94.18/3,500 

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

43 

 Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động

FWD 

 Hộp số

Hộp số

MT 

 Hệ thống treo

Trước

Macpherson 

Sau

Thanh Xoắn 

 Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Kích thước lốp

165/65R14 

 Phanh

Trước

Đĩa/Tang trống 

Sau

Đĩa/Tang trống 

 Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

 

Ngoài đô thị (l/100km)

 

Kết hợp (l/100km)

 

Thông số

1.0 MT BASE

1.0 MT

1.0 AT

1.2 MT BASE

1.2 MT

1.2 AT

 NGOẠI THẤT

 LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM

-  Lưới tản nhiệt mạ Crom

-

-

-

-

 CỐP ĐÓNG MỞ ĐIỆN

-  Cốp đóng mở điện

 NỘI THẤT

 TAY LÁI & CẦN SỐ

-  Chất liệu bọc da

-

-

-

-

 CHẤT LIỆU BỌC GHẾ

-  Chất liệu bọc ghế

Nỉ

Nỉ

Da

Nỉ

Nỉ

Da

 GHẾ SAU

-  Hàng ghế thứ hai gập 6:4

-

-

-

-

 TẤM NGĂN HÀNH LÝ

-  Tấm ngăn hành lý

 CHÂM THUỐC + GẠT TÀN

-  Châm thuốc + Gạt tàn

-

-

 HỘC ĐỂ ĐỒ LÀM MÁT

-  Hộc để đồ làm mát

-

-

-

-

 TIỆN NGHI

 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

-  Chỉnh tay

 HỆ THỐNG ÂM THANH

-  Số loa

4

4

4

4

4

4

-  AUX+USB

-

-

-

-

 CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM

-  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

-

-

 AN TOÀN

 HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH - ABS

-  Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS

-

-

 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH - EBD

-  Hệ thống phân phối lực phanh - EBD

-

-

-

 TÚI KHÍ

-  Túi khí

 

Túi khí đơn

Túi khí đơn

 

Túi khí đôi

Túi khí đôi

 

XEM VIDEO

ĐẠI LÝ OTO NHẬP KHẨU TẠI VIỆT NAM
Hotline: 0908 045 001
Hỗ trợ trực tuyến
Đặt banner quảng cáo
Thống kê truy cập
 
Đang online: 15
Lượt truy cập: 36,215,296
Giá Xe Ôtô Việt Nam Cập Nhật Mới Nhất Tại GiaXe60s.com
Liên Hệ: 0908 045 001
Email: info@giaxe60s.com

Biên Tập: Giá Xe 60s