Menu Giaxe60S
Mercedes GLC 300 Đời Mới Màu Trắng Có Gì Mới

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt

Ngày cập nhật:
Tác giả:
Lượt xem: 3871

Mercedes-Benz GLC 2023 hiện chưa công bố giá bán chính thức, mẫu xe này chắc chắn sẽ có mặt tại Việt Nam trong tương lai, điều này khiến khách hàng trong nước đang muốn mua dòng xe này có lý do để lưỡng lự.

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Mẫu xe bán chạy nhất thế giới của Mercedes-Benz đã chính thức bước sang thế hệ mới, với thêm trang bị và chút thay đổi về thiết kế để tăng khả năng cạnh tranh trước Audi Q5 và BMW X3. Không có gì ngạc nhiên khi Mercedes-Benz hầu như giữ nguyên thiết kế ngoại thất của GLC nếu biết rằng đây đang là dòng xe bán chạy nhất của hãng.

Ở phía trước, GLC 2023 có lưới tản nhiệt lớn hơn, cụm đèn pha bớt tròn trịa và các hốc gió nhỏ hơn nhưng kiểu cách hơn trước. Thân xe dù không có thay đổi gì đột phá, nhưng trông thấp hơn, dài hơn và rộng hơn.

So với bản tiền nhiệm, Mercedes-Benz GLC 2023 có chiều dài tổng thể nhỉnh hơn 60,96 mm, đạt 4.716 mm nhưng thấp hơn 4 mm, chiều dài cơ sở lớn hơn 15 mm, đạt 2.888 mm. Chiều rộng vẫn giữ nguyên ở mức 1.890 mm. Với việc gia tăng chiều dài xe giúp Mercedes-Benz GLC 2023 có dung tích khoang hành lý tăng thêm 70,7 lít lên mức 620,1 lít.

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Chiều dài và chiều rộng cơ sở tăng lên dẫn tới việc GLC 2023 có dung tích khoang chứa đồ phía sau tăng 70,7 lít lên tổng cộng 620,1 lít. Việc thay đổi kích thước, dù nhỏ, nhưng cũng giúp GLC 2023 có hệ số cản giảm từ 0.31 xuống còn 0.29.

Màn hình kiểu tablet cỡ lớn - 11,9 inch của hệ thống thông tin - giải trí cùng với màn hình 12,3 inch phía sau vô-lăng chính là trang bị nổi bật và quan trọng nhất bên trong xe GLC 2023. Trong khi đó, táp-lô và ta-pi cửa được thiết kế tinh tế, hiện đại. Vật liệu màu xám trải khắp táp-lô (khách mua xe có thể chọn các tông màu và họa tiết khác).

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Mercedes tiếp tục áp dụng triết lý thiết kế "nổi", với các nút điều khiển ghế và màn hình tạo cảm giác hòa vào phần ốp xung quanh.

Không gian bên trong xe nhìn chung vẫn như trước. Thay đổi quan trọng nhất có lẽ là không gian trên đầu ghế trước tăng 15mm, giúp người cao ngồi thoải mái.

Công nghệ mới chính là điểm nhấn của GLC 2023. Cả hai màn hình cỡ lớn nói trên đều là trang bị tiêu chuẩn và là sự nâng cấp lớn so với xe đời cũ. Ngoài ra, tất cả xe GLC 2023 còn được trang bị tiêu chuẩn ghế có sưởi, Android Auto, Apple CarPlay, sạc không dây và tính năng quét vân tay để lưu cài đặt của tài xế.

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Không dừng lại ở đó, màn hình HUD màu sử dụng công nghệ được gọi là "ca-pô xuyên thấu", vì nó hiển thị trực quan thông tin bên dưới đầu xe. Tính năng này sẽ phát huy tác dụng tốt nhất khi xe chạy off-road. Tất nhiên, khách cần phải lắp camera 360 thì GLC 2023 mới có "ca-pô xuyên thấu".

Tất cả xe GLC không phải bản AMG sẽ vẫn dùng động cơ 4 xy-lanh 2.0L kết hợp hệ thống mild-hybrid 48V, cho công suất 258 mã lực và mô-men xoắn 295 lb-ft.

Phiên bản tiêu chuẩn GLC 300 được trang bị hệ dẫn động cầu sau, còn GLC 300 4MATIC dùng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD. Cả hai dùng hộp số tự động 9 cấp và có khả năng tăng tốc lên 96 km/h trong 6,2 giây. Mercedes cho biết GLC được giới hạn tốc độ ở mốc 209 km/h. 

Giống như các xe khác của Mercedes, GLC 2023 có nhiều gói trang bị an toàn cho khách hàng lựa chọn theo nhu cầu. Mercedes cho biết đã thay đổi logic "đóng gói" trang bị an toàn theo hướng hợp lý và thực tế hơn. Ví dụ, gói hỗ trợ đỗ xe mới giờ đây có cả tính năng hỗ trợ đỗ xe chủ động và hệ thống camera 360. Gói Hỗ trợ lái gồm các tính năng an toàn quan trọng như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ đánh lái chủ động, và hỗ trợ quan sát biển báo giao thông. 

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Xe 5 Chỗ Mercedes GLC 300 Đời Mới 2023 Ra Mắt, Mercedes GLC 2023 lên sóng, xe đang bán tại Việt Nam thành thế hệ cũ

Mercedes-Benz GLC 200 4MATIC

Engine

 

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,999

Rated output

kW/hp

150/204

at engine speed

rpm

6,100

Add. elect. output (boost)

kW/hp

17/23

Rated torque

Nm

320

at engine speed

rpm

2,000-4,000

Add. torque (boost)

Nm

200

Compression ratio

 

10.5:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

 

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/45:55

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

 

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

 

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

 

Rear axle

Independent multi-link suspension with selective damping system

 

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

 

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

 

Wheels/tyres

8J x 18 H2 ET 32.5 / 235/60 R18

 

Dimensions and weights

 

Wheelbase

mm

2,888

 

Front/rear track

mm

1,627/1,640

 

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,640

 

Turning circle

m

11.80

 

Turning circle (with rear-axle steering 4.5°)

m

11.00

 

Boot capacity, VDA

Litres

620-1,640

 

Kerb weight acc. to EC

kg

1,925

 

Payload

kg

585

 

GVWR

kg

2,510

 

Permissible trailer load, braked

kg

2,400

 

Permissible tongue weight

kg

100

 

Tank capacity/of which reserve

Litres

62/7

 

Performance, consumption, emissions

 

Acceleration 0-100 km/h

s

7.8

 

Top speed

km/h

221

 

Combined fuel consumption WLTP[1]

l/100 km

8.2-7.3

 

Combined CO2 emissions WLTP4

g/km

186-167

 

           

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC

Engine

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,999

Rated output

kW/hp

190/258

at engine speed

rpm

5,800

Add. elect. output (boost)

kW/hp

17/23

Rated torque

Nm

400

at engine speed

rpm

2,000-3,200

Add. torque (boost)

Nm

200

Compression ratio

 

10.0:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/45:55

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

Rear axle

Independent multi-link suspension with selective damping system

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

Wheels/tyres

8J x 18 H2 ET 32.5 / 235/60 R18

Dimensions and weights

Wheelbase

mm

2,888

Front/rear track

mm

1,627/1,640

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,640

Turning circle

m

11.80

Turning circle with rear-axle steering

m

11.00

Boot capacity, VDA

Litres

620-1640

Kerb weight acc. to EC

kg

1,925

Payload

kg

585

GVWR

kg

2,510

Permissible trailer load, braked

kg

2,400

Permissible tongue weight

kg

100

Tank capacity/of which reserve

Litres

62/7

Performance, consumption, emissions

Acceleration 0-100 km/h

s

6.2

Top speed

km/h

240

Combined fuel consumption WLTP[2]

l/100 km

8.2-7.3

Combined CO2 emissions WLTP5

g/km

186-167

Mercedes-Benz GLC 300 e 4MATIC

Engine

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,999

Rated output, petrol engine

kW/hp

150/204

at engine speed

rpm

6,100

Rated torque

Nm

320

at engine speed

rpm

2,000-3,200

Rated output, electric motor

kW

100

Rated torque, electric motor

Nm

440

System output

kW/hp

230/313

System torque

Nm

550

Compression ratio

 

10.0:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/ 31:69

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

Rear axle

Independent multi-link air suspension with level control

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

Wheels/tyres front:rear

8.0J x19 ET 32.5 / 235/55 R19  :  9.0J x 19 ET 30 / 255/50 R19

Dimensions and weights

Wheelbase

mm

2,888

Front/rear track

mm

1,627/1,640

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,648

Turning circle

m

11.80

Turning circle with rear-axle steering

m

11.00

Kerb weight acc. to EC

kg

2,355

Payload

kg

485

GVWR

kg

2,840

Permissible trailer load, braked

kg

2,000

Permissible tongue weight

kg

100

Tank capacity/of which reserve

Litres

49/7

Performance, consumption, emissions

Acceleration 0-100 km/h

s

6.7

Top speed

km/h

218

Top speed, electric

Km/h

140

Combined fuel consumption, weighted (WLTP)[3]

l/100 km

0.8-0.6

Combined CO2 emissions, weighted (WLTP)6

g/km

19-14

Power consumption combined, weighted (WLTP)6,[4]

kWh/100 km

26.8-24.0

Electric range (WLTP) EAER comb.)6,7

km

104-120

Mercedes-Benz GLC 400 e 4MATIC

Engine

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,999

Rated output, petrol engine

kW/hp

185/252

at engine speed

rpm

5,800

Rated torque, petrol engine

Nm

400

at engine speed

rpm

2,000-3,200

Rated output, electric motor

kW

100

Rated torque, electric motor

Nm

440

System output

kW/hp

280/381

System torque

Nm

650

Compression ratio

 

10.5:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/ 31:69

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

Rear axle

Independent multi-link air suspension with level control

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

Wheels/tyres front:rear

8.0J x19 ET 32.5 / 235/55 R19  :  9.0J x 19 ET 30 / 255/50 R19

Dimensions and weights

Wheelbase

mm

2,888

Front/rear track

mm

1,627/1,640

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,648

Turning circle

m

11.80

Turning circle with rear-axle steering

m

11.00

Kerb weight acc. to EC

kg

2,355

Payload

kg

485

GVWR

kg

2,840

Permissible trailer load, braked

kg

2,000

Permissible tongue weight

kg

100

Tank capacity/of which reserve

Litres

49/7

Performance, consumption, emissions

Acceleration 0-100 km/h

s

5.6

 

Top speed

km/h

237

 

Top speed, electric

Km/h

140

 

Combined fuel consumption, weighted (WLTP)[5]

l/100 km

0.8-0.6

 

Combined CO2 emissions, weighted (WLTP)8

g/km

19-14

 

Power consumption combined, weighted (WLTP)8,[6]

kWh/100 km

26.8-24.0

 

Electric range (WLTP) EAER comb.)8,9

km

104-120

 

Mercedes-Benz GLC 220 d 4MATIC

Engine

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,993

Rated output

kW/hp

145/197

at engine speed

rpm

3,600

Add. output (boost)

kW/hp

17/23

Rated torque

Nm

440

at engine speed

rpm

1,800-2,800

Add. torque (boost)

Nm

200

Compression ratio

 

15.5:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/45:55

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

Rear axle

Independent multi-link suspension with selective damping system

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

Wheels/tyres front:rear

8.0J x19 ET 32.5 / 235/55 R19  :  9.0J x 19 ET 30 / 255/50 R19

Dimensions and weights

Wheelbase

mm

2888

Front/rear track

mm

1,627/1,640

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,640

Turning circle

m

11.80

Turning circle with rear-axle steering

m

11.00

Boot capacity, VDA

Litres

620-1,640

Kerb weight acc. to EC

kg

2,000

Payload

kg

550

GVWR

kg

2,550

Permissible trailer load, braked

kg

2,500

Permissible tongue weight

kg

100

Tank capacity/of which reserve

Litres

62/7

Performance, consumption, emissions

Acceleration 0-100 km/h

s

8.0

Top speed

km/h

219

Combined fuel consumption WLTP[7]

l/100 km

5.9-5.2

Combined CO2 emissions WLTP10

g/km

155-136

Mercedes-Benz GLC 300 de 4MATIC

Engine

Number of cylinders/arrangement

 

4/in-line

Displacement

cc

1,993

Rated output, petrol engine

kW/hp

145/197

at engine speed

rpm

3,600

Rated torque, petrol engine

Nm

440

at engine speed

rpm

1,800-2,800

Rated output, electric motor

kW

100

Rated torque, electric motor

Nm

440

System output

kW/hp

245/335

System torque

Nm

750

Compression ratio

 

15.5:1

Mixture formation

 

High-pressure injection

Power transmission

Drive/front:rear distribution

 

All-wheel/45:55

Transmission

 

9G-TRONIC

Gear ratios

1st/2nd/3rd/4th/5th/6th/7th/8th/9th/reverse

 

5.35/3.24/2.25/1.64/1.21/1.00/0.87/0.72/0.60/R1 4.80

Suspension

Front axle

Four-link steel suspension with selective damping system

Rear axle

Independent multi-link air suspension with level control

Braking system

Internally ventilated disc brakes at front and rear, electric parking brake

Steering

Speed-dependent, electro-mechanical direct steering (rack-and-pinion)

Wheels/tyres front:rear

8.0J x19 ET 32.5 / 235/55 R19  :  9.0J x 19 ET 30 / 255/50 R19

Dimensions and weights

Wheelbase

mm

2,888

Front/rear track

mm

1,627/1,640

Length/width/height

mm

4,716/1,890/1,648

Turning circle

m

11.80

Turning circle with rear-axle steering

m

11.00

Kerb weight acc. to EC

kg

2,415

Payload

kg

470

GVWR

kg

2,885

Permissible trailer load, braked

kg

2,000

Permissible tongue weight

kg

100

Tank capacity/of which reserve

Litres

62/7

Performance, consumption, emissions

Acceleration 0-100 km/h

s

6.4

Top speed

km/h

217

Top speed, electric

Km/h

140

Combined fuel consumption, weighted (WLTP)[8]

l/100 km

0.7-0.5

Combined CO2 emissions, weighted (WLTP)11

g/km

17-13

Power consumption combined, weighted (WLTP)11,[9]

kWh/100 km

27.4-24.4

Electric range (WLTP) EAER comb.)11,12

km

102-117

Phòng Kinh Doanh Và Đặt Hàng
Hotline: 0908 045 001

XEM VIDEO XE NÀY

 
Hỗ trợ trực tuyến
Đặt banner quảng cáo
Thống kê truy cập
 
Đang online: 15
Lượt truy cập: 37,698,885

Giá Xe Ôtô Việt Nam Cập Nhật Mới Nhất Tại GiaXe60s.com

Liên Hệ: 0908 045 001

Biên Tập: Giá Xe 60s