Menu Giaxe60S
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt Là Đối thủ Porsche Macan Và Cayenne

Maserati Grecale 2023 Ra Mắt: Đối Thủ Mạnh Của Porsche Macan Và Cayenne

Ngày cập nhật:
Tác giả:
Lượt xem: 355

Maserati Grecale 2023 là mẫu SUV 5 chỗ thể thao hạng sang cỡ nhỏ hoàn toàn mới của thương hiệu Ý ra mắt ý đồ là để cạnh tranh với Porsche là chính.

Chưa ra mắt chính thức nên Maserati Grecale 2023 cũng chưa được công bố giá bán. Tuy nhiên, theo nhiều nguồn tin, mẫu SUV mới này có giá dự kiến nếu về Việt Nam sẽ vào khoảng từ 4 đến 7 tỷ đồng cho 2 loại động cơ xăng là 2.0 lít và 3.0 lít, kích thước Grecale là: dài x rộng x cao (mm) 4.847 x 1.979 x 1.667 có phần nhỉnh hơn Macan và ngắn hơn 1 chút so với Cayenne.

Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt Là Đối thủ Porsche Macan Và Cayenne, Mẫu Xe Ý Logo Đinh ba có gì hơn xe Đức Pot, Giá bán bao nhiêu, có mấy phiên bản, thông số kỹ thuật chi tiết

Nhìn trực diện phần đầu, Maserati Grecale 2023 sở hữu hệ thống lưới tản nhiệt khá quen thuộc với những thanh nan crom đặt dọc cùng logo “Cây đinh ba” ở vị trí trung tâm. Nằm dưới Levante nên Maserati Grecale có phần đầu xe thon gọn hơn, nhưng hốc gió phía trước vẫn to bản đặc trưng.

Hệ thống đèn pha của Maserati Grecale 2023 sử dụng công nghệ LED có khả năng thích ứng cùng bóng Projector kết hợp dải LED định vị ban ngày nằm ngay phía dưới gọn gàng. Những hình ảnh công bố của Maserati Grecale 2023 vẫn còn lớp ngụy trang nhưng không làm mất đi vẻ sang trọng thể thao dù tiếp cận xe ở bất kỳ góc độ nào. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

TROFEO

MODENA

GT

ĐỘNG CƠ

Engine architecture

Cấu trúc động cơ

Twin-turbo V6 90° MTC

Động cơ V6 90° tăng áp kép MTC

L4 MHEV with BSG

Đông cơ L4 thẳng hàng, với máy phát đa năng BSG

Displacement (cc)

Dung tích xy-lanh (cc)

3000 cc

1995 cc

Bore x stroke (mm)

Đường kính x Hành trình piston (mm)

88 x 82 cm

84 x 90 cm

Compression ratio

Tỷ số nén

11:1

9.5:1

Peak output

Công suất cực đại

530 hp @ 6500 rpm

330 hp @ 5750 rpm

300 hp @ 5750 rpm

Peak torque (Nm @ rpm)

Mô-men xoắn cực đại

620 Nm @ 3000 - 5500 rpm

450 Nm @ 2000 - 5000 rpm

450 Nm @2000 - 4000 rpm

Ignition system

Hệ thống đánh lửa

Maserati Twin Combustion (MTC)

Twin Spark with passive pre-chamber

Bugi đôi với buồng đốt phụ

Single ignition coil for each cylinder, connected directly to the spark plug

Bobin đánh lửa cho từng động cơ

Fuel system

Phun nhiên liệu

PDI (350-bar direct injection + 6-bar door injection)

Hệ thống phun nhiên liệu kép(Port/Direct Injection: 350 bar phun trực tiếp, 6 bar phun gián tiếp)

Direct injection – High-pressure petrol – 200 bar

Phun nhiên liệu trực tiếp - Xăng cao áp -200 bar

Induction

Hệ thống nạp khí

Twin turbines with electronically activated wastegate

Tăng áp kép điểu kiển điện tử

Turbocharger with electronic wastegate + e-Booster

Tăng áp cơ khí điều khiển điện tử kết hợp tăng áp điện e_Booster

Lubrication

Hệ thống bôi trơn

Continuously variable displacement wet-sump oil pump with cylinder deactivation system

Bơm dầu liên tục với van điều tiết, nhúng trong cacte chứa dầu

Variable displacement oil pump as required

Bơm dầu thay đổi lưu lượng theo yêu cầu

Distribution

Hệ thống phối khí

Double overhead camshaft with variable valve timing

Trục cam đôi với bộ điều khiển van biến thiên

Second-generation MultiAir™ valve control system

Hệ thống MultiAir thế hệ thứ 2

PERFORMANCE - HIỆU SUẤT

0-100 km/h (s)

Thời gian tăng tốc (giây) 0-100km/h (

3.8”

5.3”

5.6”

0-200 km/h (s)

Thời gian tăng tốc (giây) 0-200km/h (

13.8”

21.9'”

23.7'”

Top speed (km/h)

Tốc độ tối đa (km/h)

285 km/h

240 km/h

Stopping distance, 100-0 km/h (m)

Quãng đường phanh từ 100-0km/h (m)

<40 m

Cx (best)

0,326

0.32 (w/ air springs)

0,308 (w/ air springs)

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU & KHÍ XẢ CO

Fuel consumption (combined cycle), L per 100 km

Tiêu thụ nhiên liệu (đường hỗn hợp)  (l/100 km)

11.2

8.8  - 9,3

8.7  - 9.2

Fuel consumption (low cycle), L per 100 km

Tiêu thụ nhiên liệu (đô thị)  (l/100 km)

17.4

13.1 – 13.2

13,1 – 13.2

Fuel consumption (medium cycle), L per 100 km

Tiêu thụ nhiên liệu ( ngoài đô thị)  (l/100 km)

11.6

8.7 – 9.2

8.6 – 9.2

CO2 emissions (combined cycle), g/km

Khí xả CO2 (đường hỗn hợp), g/km

254

199 - 210

198 - 208

CO2 emissions (low cycle), g/km

Khí xả CO2 (đô thị), g/km

394

297 - 300

297 - 300

CO2 emissions (medium cycle), g/km

Khí xả CO2 (ngoài đô thị), g/km

263

196 – 209

194 - 208

HỘP SỐ & DẪN ĐỘNG

Gearbox

Hộp số

8-speed Gen2 8HP75

8-speed Gen2.5 8HP50

Drive ratio(s):

Tỷ số truyền

Số 1: 5

bộ vi sai: 3,70

Số 1: 5 

Transmission

Dẫn động

Four-wheel drive with limited slip self-locking electronic rear differential

Hệ dẫn động bốn bánh với bộ giới hạn trượt cầu sau điều khiển điện tử

Four-wheel drive with limited slip self-locking mechanical rear differential

Hệ dẫn động bốn bánh với bộ giới hạn trượt cầu sau cơ khí

Four-wheel drive with open mechanical rear differential (optional limited slip self-locking)

Hệ dẫn động bốn bánh với với bộ cầu sau truyền thống

HỆ THỐNG TREO

Front

Phía trước

Quadrilateral with virtual steering axle + active shock absorbers and air springs

Thanh đòn kép với trục lái ẩn, giảm xóc biến thiên và bầu hơi

Quadrilateral with virtual steering axle + active shock absorbers and air springs (optional)

Thanh đòn kép với trục lái ẩn, giảm xóc biến thiên và bầu hơi (tùy chọn)

Quadrilateral with virtual steering axle + active shock absorbers (optional) and air springs (optional)

Thanh đòn kép với trục lái ẩn, giảm xóc biến thiên và bầu hơi (tùy chọn)

Rear

Phía sau

Multilink + active shock absorbers and air springs

Đa liên kết, giảm xóc biến thiên và bầu hơi

Multilink + active shock absorbers and air springs (optional)

Đa liên kết, giảm xóc biến thiên và bầu hơi (tùy chọn)

Multilink + active shock absorbers (optional) and air springs (optional)

Đa liên kết, giảm xóc biến thiên (tùy chọn) và bầu hơi (tùy chọn)

HỆ THỐNG PHANH

Front

Phía trước

360x32 mm dual-cast perforated and ventilated discs

360 x 32 mm, đĩa thông gió và đục lỗ đúc kép

350x28 mm ventilated monolithic discs

350 x 28, đĩa phanh đúc nguyên khối

Brembo fixed callipers

Kẹp phanh cố định Brembo

6-piston

4-piston

Rear

Phía sau

350x28 mm dual-cast perforated and ventilated discs

350x28 mm, đĩa phanh 2 thành phần và đục lỗ đúc kép

330x22 mm ventilated monolithic discs

330x22 mm, đĩa phanh đúc nguyên khối

Brembo fixed callipers + EPB

Hàm kẹp phanh cố định Brembo + phanh đậu

Continental floating callipers with MoC technology

Hàm kẹp phanh di động với công nghệ MoC

4-piston

 

KÍCH THƯỚC - KHỐI LƯỢNG

Front / rear wheel track

Lốp trước/sau

Front 255/40 R21 / Rear 295/35 R21

Front 255/45 R20 / Rear 295/40 R20

Front/Rear 235/55 R19

L x D x H (mm) not including wing mirrors

D x R x C (mm)

4,859 x 1,979 x 1,659

4,847 x 1,979 x 1,667

4,846 x 1,948 x 1,670

Wheelbase (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

2,901

Front / rear wheel track (mm)

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1,621 / 1,694

Load capacity (L)

Thể tích khoang hành lý

570

535

Fuel tank capacity (L)

Thể tích bình nhiên liệu

64

Homologated weight (kg)

Khối lượng đăng kiểm

2,027

1,895

1,870

 

 

Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt Là Đối thủ Porsche Macan Và Cayenne, Mẫu Xe Ý Logo Đinh ba có gì hơn xe Đức Pot, Giá bán bao nhiêu, có mấy phiên bản, thông số kỹ thuật chi tiết

Mặc dù là “tân binh” nhưng Maserati Grecale 2023 hứa hẹn sẽ là đối thủ đáng gờm trong phân khúc SUV thể thao hạng sang cỡ nhỏ khi ra mắt. Thiết kế thể thao lai coupe đặc trưng, nội thất tiện nghi, sang trọng và khả năng vận hành mạnh mẽ sẽ là điểm tựa để Maserati Grecale 2023 cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ Porsche Macan, Range Rover Velar hay Jaguar F-Pace và BMW X6, Audi Q8 hay Mercedes GLE.

Grecale màu mới nhất của maserati

Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt
 
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt
Maserati Grecale 2023 Ngày Ra Mắt Nội thất
Phòng Kinh Doanh Và Đặt Hàng
Hotline: 0908 045 001

XEM VIDEO XE NÀY

 
Hỗ trợ trực tuyến
Đặt banner quảng cáo
Thống kê truy cập
 
Đang online: 15
Lượt truy cập: 37,701,331

Giá Xe Ôtô Việt Nam Cập Nhật Mới Nhất Tại GiaXe60s.com

Liên Hệ: 0908 045 001

Biên Tập: Giá Xe 60s